Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ hai, ngày 21/09/2020

DANH SÁCH CÁC PHÒNG THỬ NGHIỆM ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

Danh sách các phòng thử nghiệm được chỉ định

21/08/2020 09:27 SA Xem cỡ chữ

STT
Tên Phòng thử nghiệm
Địa chỉ
Số Quyết định chỉ định
Phạm vi được chỉ định(*)
Hiệu lực đến ngày
1
 
 
Phòng Đo lường, Thử nghiệm – VILAS 060
(Trung tâm Kỹ thuật - Cục Tần số Vô tuyến điện)

 

 
 
(1) Số 115 Trần Duy Hưng – Q. Cầu Giấy – Hà Nội
(2) Lô 6, Khu E, Trần Lựu, KĐT An Phú - An Khánh, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
 
ngày 19/6/2020

 

QCVN 10:2010/BTTTT, QCVN 11:2010/BTTTT, QCVN 12:2015/BTTTT, QCVN 15:2015/BTTTT, QCVN 16:2010/BTTTT, QCVN 41:2011/BTTTT, QCVN 17:2010/BTTTT, QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 22:2010/BTTTT, QCVN 23:2011/BTTTT, QCVN 24:2011/BTTTT, QCVN 25:2011/BTTTT, QCVN 26:2011/BTTTT, QCVN 27:2011/BTTTT, QCVN 28:2011/BTTTT, QCVN 29:2011/BTTTT, QCVN 30:2011/BTTTT, QCVN 31:2011/BTTTT, QCVN 37:2018/ BTTTT, QCVN 40:2011/BTTTT, QCVN 41:2016/BTTTT, QCVN 42:2011/BTTTT, QCVN 43:2011/BTTTT, QCVN 44:2018/BTTTT, QCVN 45:2011/BTTTT, QCVN 46:2011/BTTTT, QCVN 47:2015/BTTTT, QCVN 48:2011/BTTTT, QCVN 49:2011/BTTTT, QCVN 50:2011/BTTTT, QCVN 51:2011/BTTTT, QCVN 52:2011/BTTTT, QCVN 53:2017/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 55:2011/BTTTT, QCVN 56:2011/BTTTT, QCVN 57:2017/BTTTT, QCVN 58:2011/BTTTT, QCVN 59:2011/BTTTT, QCVN 60:2011/BTTTT, QCVN 61:2011/BTTTT, QCVN 62:2011/BTTTT, QCVN 63:2012/BTTTT, QCVN 64: 2012/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT, QCVN 66:2016/BTTTT, QCVN 67:2013/BTTTT, QCVN 68:2013/BTTTT, QCVN 70:2013/BTTTT, QCVN 71:2013/BTTTT, QCVN 72:2013/BTTTT, QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 74:2013/BTTTT, QCVN 75:2013/BTTTT, QCVN 76:2013/BTTTT, QCVN 77:2013/BTTTT, QCVN 80:2014/BTTTT, QCVN 86:2019/BTTTT, QCVN 91:2015/BTTTT, QCVN 92:2015/BTTTT, QCVN 93:2015/BTTTT, QCVN 94:2015/BTTTT, QCVN 95:2015/BTTTT, QCVN 96:2015/BTTTT, QCVN 97:2015/BTTTT, QCVN 99:2015/BTTTT, QCVN 100:2015/BTTTT, QCVN 103:2016/BTTTT, QCVN 104:2016/BTTTT, QCVN 105:2016/BTTTT, QCVN 106:2016/BTTTT, QCVN 107:2016/BTTTT, QCVN 108:2016/BTTTT, QCVN 110:2017/BTTTT, QCVN 111:2017/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 113:2017/BTTTT, QCVN 114:2017/BTTTT, QCVN 116:2017/BTTTT, QCVN 117:2018/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT, QCVN 119:2019/BTTTT
TCVN 7189:2009, TCVN 7317:2003, TCVN 8235:2009, TCVN 7600:2010, TCVN 6988:2006, TCVN 7909-4-2:2015, TCVN 7909-4-8:2015, TCVN 7909-4-6:2015, TCVN 8241-4-11:2009
IEC 61000-4-2:2008, TCVN 7909-4-3:2015, IEC 61000-4-3:2010, IEC 61000-4-4:2012, TCVN 8241-4-5:2009, IEC 61000-4-5:2014, IEC 61000-4-6:2013, IEC 61000-4-8:2009, IEC 61000-4-11:2020, IEC 61000-3-2:2014, IEC 61000-3-3:2013, IEC 60945:2002
CFR 47 Part 15, CISPR 11:2010, CISPR 13:2009, CISPR 22:2008, CISPR 24:2010, CISPR 32:2015+AMD:2019
EN 300 220-2 V3.2.1, EN 300 440 V2.2.1, EN 301 489-7 V1.3.1, EN 301 489-3 V1.6.1, EN 301 489-18 V1.3.1, IEC 60945:2002, EN 301 502 V11.1.1, EN 301 908-3 V7.1.1, EN 301 908-1 V7.1.1, EN 300 328 V2.2.2, EN 301 893 V1.8.1, EN 301 908-11 V5.2.1, EN 301 908-1 V6.2.1, EN 301 489-28 V1.1.1, EN 301 489-33 V1.1.1

QCVN 8:2010/BTTTT, QCVN 9:2010/BTTTT, QCVN 32:2011/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 78:2014/BTTTT, QCVN 83:2014/BTTTT

19/6/2023
2
Trung tâm đo lường – VILAS 103
(Cục Viễn thông)
Tầng 7, Tòa nhà Cục Viễn thông, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
 
219/QĐ-BTTTT  ngày 17/2/2020
 

QCVN 7:2010/BTTTT, QCVN 10:2010/BTTTT, QCVN 12:2015/BTTTT, QCVN 15:2015/BTTTT, QCVN 16:2018/BTTTT, QCVN 17:2010/BTTTT, QCVN 19:2010/BTTTT, QCVN 22:2010/BTTTT, QCVN 23:2011/BTTTT, QCVN 24:2011/BTTTT, QCVN 25:2011/BTTTT, QCVN 26:2011/BTTTT, QCVN 29:2011/BTTTT, QCVN 30:2011/BTTTT, QCVN 31:2011/BTTTT, QCVN 37:2018/BTTTT, QCVN 40:2011/BTTTT, QCVN 41:2016/BTTTT, QCVN 42:2011/BTTTT, QCVN 43:2011/BTTTT, QCVN 44:2018/BTTTT, QCVN 45:2011/BTTTT, QCVN 46:2011/BTTTT, QCVN 47:2015/BTTTT, QCVN 48:2011/BTTTT, QCVN 49:2011/BTTTT, QCVN 50:2011/BTTTT, QCVN 51:2011/BTTTT, QCVN 52:2011/BTTTT, QCVN 53:2017/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 55:2011/BTTTT, QCVN 56:2011/BTTTT, QCVN 59:2011/BTTTT, QCVN 61:2011/BTTTT, QCVN 63:2012/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT,QCVN 66:2018/BTTTT, QCVN 70:2013/BTTTT, QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 74:2013/BTTTT, QCVN 75:2013/BTTTT, QCVN 76:2013/BTTTT, QCVN 77:2013/BTTTT, QCVN 92:2015/BTTTT, QCVN 95:2015/BTTTT,QCVN 110:2017/BTTTT, QCVN 111:2017/BTTTT, QCVN 117:2018/BTTTT

TCVN 8665:2011, TCVN 8238:2009, TCVN 8697:2011
ETSI EN 301 502, ETSI EN 301 511, ETSI EN 300 328, ETSI EN 301 908-1,ETSI EN 301 908-2, ETSI EN 301 908-3, ETSI EN 301 908-11, ETSI EN 301 908-13, ETSI EN 301 908-14,ETSI EN 301 893
QCVN 8:2010/BTTTT, QCVN 9:2016/BTTTT,QCVN 32:2011/BTTTT, QCVN 78:2014/BTTTT, TCVN 3718-1:2005

QCVN 34:2019/BTTTT, QCVN 35:2019/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2019/BTTTT, QCVN 82:2014/BTTTT, QCVN 83:2014/BTTTT, QCVN 85:2014/BTTTT, TCVN 8690:2011, TCVN 11302:2016

17/02/2023
3
Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 2 – VILAS 197
(Cục Viễn thông)
 Số 27 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh

ngày 13/8/2020

QCVN 8:2010/BTTTT, QCVN 9:2016/BTTTT,QCVN 32:2011/BTTTT, TCVN 3718-1:2005
13/8/2023
4
Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 3
(Cục Viễn thông)
42, Trần Quốc Toản, Thành phố Đà Nẵng
QCVN 12:2015/BTTTT, QCVN 13:2010/BTTTT, QCVN 15:2015/BTTTT
QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 35:2011/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 82:2014/BTTTT
QCVN 8:2010/BTTTT, QCVN 9:2016/BTTTT,QCVN 32:2011/BTTTT, QCVN 78:2014/BTTTT
11/9/2021
5
Trung tâm Chính phủ điện tử
(Cục Tin học hóa)
 
Tầng 22, Tòa nhà
VNTA, Số 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
 
 
 
 
IEEE 830-1998
QCVN 102:2016/BTTTT
TCVN 8702:2011, TCVN 8703:2011, TCVN 8704:2011, TCVN 8705:2011, TCVN 8706:2011, TCVN 8709-1:2011, TCVN 8709-2:2011, TCVN 8709-3:2011, TCVN 12637:2019
25/9/2022
6
Trung tâm đo kiểm và dịch vụ phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
(Cục Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử)
115 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
2435/QĐ-BTTTT
ngày 29/12/2017
QCVN 79:2014/BTTTT, QCVN 83:2014/BTTTT, QCVN 84:2014/BTTTT, QCVN 85:2014/BTTTT, QCVN 87:2015/BTTTT, QCVN 64:2012/BTTTT, TCVN 10298:2014
QCVN 47:2015/BTTTT, QCVN 63:2012/BTTTT, QCVN 80:2014/BTTTT
TCVN 5831:1999, TCVN 6850-1:2001, TCVN 6850-2:2001, TCVN 8666:2011, TCVN 10296:2014
QCVN 9:2010/BTTTT, QCVN 32:2011/BTTTT, QCVN 71:2013/BTTTT,QCVN 78:2014/BTTTT
29/12/2020
7
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3
(Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
49 Pasteur, P. Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
211/QĐ-BTTTT
ngày 09/02/2018
TCVN 7189:2009, TCVN 7317:2003, TCVN 8235:2009, TCVN 6988:2006, TCVN 7600:2010, TCVN 7909-4-2:2015, TCVN 7909-4-3:2015, TCVN 7909-4-6:2015, TCVN 7909-4-8:2015, TCVN 8241-4-5:2009, TCVN 8241-4-11:2009
IEC 61000-4-2:2008, IEC 61000-4-3:2010, IEC 61000-4-4:2012, IEC 61000-4-5:2014, IEC 61000-4-6:2013, IEC 61000-4-8:2009, IEC 61000-4-11:2009, IEC 61000-4-12:2006, IEC 61000-3-2:2014, IEC 61000-3-3:2013, IEC 60945:2002
CISPR 22:2008, CISPR 24:2010, CISPR 13:2009, CISPR 32:2015, CISPR 11:2010
QCVN 22:2010/BTTTT, QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT, QCVN 94:2015/BTTTT, , QCVN 96:2015/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 113:2017/BTTTT, QCVN 114:2017/BTTTT, QCVN 101:2016/BTTTT
09/02/2021
8
Trung tâm Chứng nhận phù hợp (Quacert)
(Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng)
Số 8, Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
1827/QĐ-BTTTT ngày 24/10/2017
QCVN 101:2016/BTTTT
24/10/2020
9
Phòng thử nghiệm truyền dẫn quang - VILAS 285
(Công ty Cổ phần Cáp quang Việt Nam VINA-OFC)
Dốc Vân, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
ITU-T G650.1(5.4.2):2010, IEC 60793-1-40-C:2001, ITU-T G650.2(6.1):2015, IEC 60793-1-48-Annex C:2007, IEC 60794-1-21-E1:2015, IEC 60794-1-21-E3:2015, IEC 60794-1-21-E4:2015, IEC 60794-1-21-E6:2015, IEC 60794-1-21-E7:2015, IEC 60794-1-21-E14:2015, IEC 60794-1-22-F1:2012, IEC 60794-1-22-F5:2012
27/4/2021
10
Phòng Đo kiểm & Tối ưu
(Trung tâm Đo kiểm và Sửa chữa thiết bị viễn thông Mobifone)
Tòa nhà Mobifone, Lô VP1, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
 
 
QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 82:2014/BTTTT, QCVN 08:2010/BTTTT
26/11/2022
270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
957/QĐ-BTTTT ngày 05/6/2020
 
QCVN 41:2016/BTTTT, QCVN 16:2018/BTTTT, QCVN 53:2017/BTTTT, QCVN 66:2018/BTTTT TCVN 8687:2011
IEEE Std 149™-1979 (R2008)
ITU-R M.2244, IEC 62037-6:2013
IEC 60896-21:2004, IEC 60896-22:2004
 
05/6/2023
11
Trung tâm Đo kiểm COMIT
(Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông COMIT)
Tầng 9, Tòa nhà IC, Số 82 Duy Tân, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
ngày 02/02/2018
QCVN 36:2011/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 82:2014/BTTTT
QCVN 08:2010/BTTTT, QCVN 09:2016/BTTTT
02/02/2021
12
Phòng Đo kiểm PITC
(Công ty CP Đầu tư PITC)
Tầng 12A, Tòa nhà Pico Plaza, Số 20 Đường Cộng hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
920/QĐ-BTTTT ngày 18/6/2019
QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT
QCVN 08:2010/BTTTT
18/6/2022
13
Phòng Đo kiểm Viễn thông
(Công ty Cổ phần dịch vụ viễn thông FTS)
P. 807, Nhà khách 299, Số 111 Võng Thị, Q.Tây Hồ - Hà Nội.
 
ngày 19/7/2019
 
QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 08:2010/BTTTT
19/7/2022
14
Phòng Kỹ thuật Đo kiểm
(Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông TST)
Số 4A,B,C Vương Thừa Vũ – Q.Thanh Xuân – Hà Nội
1729/QĐ-BTTTT 
ngày 29/10/2018
QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 8:2010/BTTTT, QCVN 9:2016/BTTTT, QCVN 32:2011/BTTTT
29/10/2021
15
Phòng Đo kiểm viễn thông
(Công ty CP viễn thông VTC - VTC Telecom)
750, Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
ngày 07/3/2018
QCVN 36:2011/BTTTT, QCVN 34:2011/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 08:2010/BTTTT,
QCVN 09:2010/BTTTT, QCVN 32:2011/BTTTT
07/3/2021
16
Phòng thử nghiệm Tương thích điện từ
(Công ty TNHH TUV Rheinland Việt Nam)
Số 7E, Lô H1, KCN Thăng Long 2, Mỹ Hào, Hưng Yên
282/QĐ-BTTTT
ngày 05/3/2018
TCVN 7189:2003, CISPR 32:2015/EN 55032:2015
QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 54:2011/BTTTT, QCVN 96:2015/BTTTT
05/3/2021
17
Trung tâm Quản lý Điều hành mạng
(Ban Khai thác mạng - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng)
Số 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 35:2011/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT, QCVN 84:2014/BTTTT, QCVN 08:2010/BTTTT
02/4/2021
18
Phòng Đo kiểm
(Công ty cổ phần viễn thông tin học điện tử KASATI)
Số 270A, phố Lý Thường Kiệt, Phường 14, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh
QCVN 08:2010/BTTTT, QCVN 09:2010/BTTTT, QCVN 32:2020/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2019/BTTTT
14/8/2023
19
Phòng Đo kiểm
(Công ty cổ phần Giải pháp viễn thông Nam Phương)
Số 8 Ngõ 38 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
QCVN 08:2010/BTTTT
27/4/2021
20
Phòng thử nghiệm Sức Sống mới
(Công ty Cổ phần Công nghệ thương mại và dịch vụ Sức sống mới)
Số 5, Ngách 33, Ngõ 189, Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội
QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 35:2011/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT, QCVN 81:2014/BTTTT
05/10/2021
21
Phòng thí nghiệm - VILAS 792
(Công ty Cổ phần Dây và Cáp SACOM)
Đường số 4, Khu công nghiệp Long Thành, Xã Tam An, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011
IEC 60793-1-40-C:2001, IEC 60793-1-42:2013
IEC 60794-1-2-E1:2015, IEC 60794-1-2-E3:2015, IEC 60794-1-2-E4:2015, IEC 60794-1-2-E6:2015, IEC 60794-1-2-E7:2015, IEC 60794-1-21-E11:2015, IEC 60794-1-21-E14:2015, IEC 60794-1-22-F1:2012, IEC 60794-1-22-F5:2012
ITU-T G.652:2016
18/12/2021
22
Phòng Đo kiểm
(Trung tâm Dịch vụ Viễn thông SPT)
Số 10 Cô Giang, phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
QCVN 08:2010/BTTTT,QCVN 09:2016/BTTTT, QCVN 32:2011/BTTTT, QCVN 34:2014/BTTTT, QCVN 35:2011/BTTTT, QCVN 36:2015/BTTTT
28/12/2021
23
Phòng Đo lường kiểm chuẩn – VILAS 020
(Trung tâm Ứng dụng tin học và phát triển công nghệ phát thanh - Đài Tiếng nói Việt Nam)
35 Nguyễn Đình Chiểu, Quận Hai Bà Trưng, HN
QCVN 9:2010/BTTTT, QCVN 29:2011/BTTTT, QCVN 30:2011/BTTTT, QCVN 64:2012/BTTTT, QCVN 70:2013/BTTTT, QCVN 77:2013/BTTTT, QCVN 83:2014/BTTTT
28/12/2021
24
Công ty Cổ phần Viễn thông TBNet
(Công ty Cổ phần Viễn thông TBNet)
32, Đường Tân Canh, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
QCVN 8:2010/BTTTT
06/6/2022
25 Phòng Kiểm tra Chất lượng sản phẩm
(Công ty TNHH MTV Thông tin M3)

 
Phường Xuân Khanh, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội 1916/QĐ-BTTTT ngày 13/11/2019

 

TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011
IEC 60793-1-40:2001 Method C
IEC 60794-1-21:2015 Method E1, E3, E4, E6, E7, E14
IEC 60794-1-22:2012 Method F1, F5b
ITU-T G.650.2:2007 Clause 5.1
13/11/2022
26

Công ty Cổ phần DT&C VINA

(Công ty Cổ phần DT&C VINA)
Lô 01A-RD02, Khu R&D, KCNC Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, Xã Tân Xã, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội 1138/QĐ-BTTTT ngày 08/7/2020 QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 86:2019/BTTTT, QCVN 96:2015/BTTTT, QCVN 103:2016/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT, QCVN 114:2017/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT 08/7/2023
27

Công ty Cổ phần Phòng thử nghiệm Phúc Gia

(Công ty Cổ phần Phòng thử nghiệm Phúc Gia)
Tầng 2, Số 28, Ngõ 29/4, Phố Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 251/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 QCVN 101:2016/BTTTT 24/12/2023
28

Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông Toàn Thắng

(Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông Toàn Thắng)
Số 104/10, Ngõ 22, Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 995/QĐ-BTTTT ngày 12/6/2020 QCVN 08:2010/BTTTT 12/6/2023
29

Công ty Cổ phần Đánh giá phù hợp Việt Nam

(Công ty Cổ phần Đánh giá phù hợp Việt Nam)
Phòng 305, Tầng 3, Tòa nhà Detech, Số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 1427/QĐ-BTTTT ngày 20/8/2020

QCVN 101:2016/BTTTT(1)

IEC 62133-2:2017
20/8/2023
 
(*) Năng lực chi tiết xem trong Quyết định chỉ định hoặc liên hệ Phòng thử nghiệm.

 

Vụ KHCN

Lượt truy cập: 16352

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 46)